▷ Các loại sắt hộp trên thị trường và đặc điểm của từng loại

Các loại sắt hộp trên thị trường và đặc điểm của từng loại

Logo vinatech

Sắt hộp là thuật ngữ phổ biến được sử dụng nhiều trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp hiện nay. Các loại sắt hộp trên thị trường hiện nay vô cùng đa dạng với nhiều loại kích thước, chất liệu khác nhau. Để giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về các loại sắt hộp phổ biến hiện nay mời bạn cùng tham khảo bài viết chi tiết dưới đây về đặc điểm các loại sắt hộp cũng như cách thức phân biệt chúng.

Tham khảo:

1. Sắt hộp là gì? Sắt hộp dùng để làm gì?

Sắt hộp( Steel box) hay còn được gọi là thép hộp là loại nguyên vật liệu được gia công bằng sắt với hình khối rỗng ruột. Là nguyên liệu được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp sản xuất bằng biệt là chế tạo cơ khí. Một số thương hiệu sắt hộp nổi tiếng trên thị trường được nhiều khách hàng lựa chọn như Hòa Phát, Việt Tiệp, Hoa Sen... Sắt hộp được gia công theo hình khối với độ dày đa dạng từ 0,7 đến. 5,1mm.

Sắt hộp dùng để làm gì?

Trên thị trường tại Việt Nam hiện nay có 2 loại phổ biến là thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen. Chi thành 2 loại là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Để phân biệt các loại hộp trên thị trường có rất nhiều cách như thương hiệu sản xuất ( Thép Việt Nhật, Thép Hòa Phát, thép Việt Úc, thép Việt Đức, thép Nam Kim, thép Miền Nam, thép Pomina, thép Nguyễn Minh,… ), xuất xứ sản phẩm ( Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, , Nga, Úc Việt Nam), chất lượng, độ dày mỏng. 

Sắt hộp được sử dụng trong các ứng dụng về kết cấu như ầm thép, ống dẫn thép, tôn lợp, đai ốc, bu lông. Một số công trình xây dựng lan can, thang máy, cáp điện và rất nhiều ứng dụng thực tế khác.

2. Các loại sắt hộp trên thị trường

2.1 Phân loại theo đặc điểm

- Sắt hộp đen( thép hộp đen): là loại sắt hộp đen làm từ sắt, thép tấm cán nóng qua các công đoạn từ tẩy rỉ, ủ mềm, cắt băng, cán định hình. Hộp sắt có tiết diện hình vuông hoặc hình chữ nhật. Bề mặt sắt hộp đen có màu xanh đen bóng đặc trưng. Với màu sắc nổi bật giúp dễ dàng phân biệt với thép hộp mạ kẽm bằng mắt thường. Sản phẩm được dùng ở những công trình trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng, nội ngoại thất không thường xuyên chịu tác động với mưa, nước biển, axit...

- Sắt hộp mạ kẽm ( thép hộp mạ kẽm): sắt, thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội giúp bảo vệ thép bên trong không tiếp xúc với không khí bên ngoài. Sắt hộp mạ kẽm có khả năng chống mài mòn tốt hơn sắt hộp đen do có lớp phủ bề mặt sáng bóng, khả năng chống ăn mòn, xâm thực tốt. Sản phẩm thích hợp với mọi công trình xây dựng, dùng cho các công trình ở điều kiện thời tiết khắc nghiệt như khu vực ven biển, môi trường hóa chất, khu vực chịu nhiều tác động của yếu tố tự nhiên. 

2.2 Phân loại theo hình dáng

- Thép hộp chữ nhật: sản phẩm hộp chữ nhật được sử dụng nhiều ở các công trình xây dựng, đóng tàu, các ngành công nghiệp sản xuất,  làm kết cấu dầm, dàn thép, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang...trở thành vật liệu không thể thay thế cho những công trình này. Kích thước đa dạng với nhiều thông số khác nhau phục vụ cho nhu cầu sử dụng trên thị trường. 

Gợi ý: Top 15+ mẫu kệ sắt trang trí đẹp hiện đại

Thép hộp chữ nhật

Quy cách chính : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200.

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật:

P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

- Thép hộp vuông: Thép hộp vuông được sản xuất với kích thước chiều dài và chiều rộng bằng nhau được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, điện công nghiệp. Các công trình sử dụng sản phẩm như khung mái nhà, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế, sử dụng làm khung sườn xe tải...

Quy cách chính: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90;

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông: 

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

2.3 Phân loại theo kích thước 

STT Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây)
1 20 x 20 1.0 3.54
1.2 4.2
2 25 x 25 1.0 4.48
1.2 5.33
1.4 6.15
3 30 x 30 1.0 5.43
1.2 6.46
1.4 7.47
1.8 9.44
2.0 10.4
4 40 x 40 1.0 7.31
1.2 8.72
1.4 10.11
1.8 12.83
2.0 14.17
2.5 17.43
3.0 20.57
5 60 x 60 1.2 13.24
1.4 15.38
1.8 19.61
2.0 21.7
2.5 26.85
3.0 31.88
6 90 x 90 1.8 29.79
2.0 33.01
2.5 46.98
3.0 48.83
4.0 64.21
7 100 x 100 1.8 33.17
2.0 36.76
2.5 45.67
3.0 54.49
4.0 71.74
5.0 88.55

3. Ưu điểm khi sử dụng các loại sắt hộp trên thị trường

- Dễ dàng kiểm tra phân loại khi đến nghiệm thu tại công trình. Thanh tra, giám sát viên rất dễ đánh giá chi tiết sản phẩm, chất lượng các mối hàn bằng mắt thường.

- Chi phí bảo trì thấp. Nếu sử dụng xây dựng ở điều kiện thuận lợi thì tuổi thọ có thể lên đến khoảng 60 năm. Còn nếu xây dựng ở điều kiện phải chịu những tác động trực tiếp từ thời tiết như ven biển, ngâm trong môi trường axit thì tuổi thọ trung bình của sản phẩm cũng cũng còn lên đến khoảng 30 năm.

- Tuổi thọ trung bình của mỗi sản phẩm thép hộp là trên 60 năm tùy thuộc vào điều kiện thời tiết và địa điểm khu vực xây dựng. Lớp mạ kẽm ở ngoài thép hộp sẽ giúp bảo vệ những ảnh hưởng của thời tiết và địa hình

- Nguyên liệu để chế tạo các loại sắt hộp trên thị trường là những nguyên liệu dễ kiếm, giá thành rẻ nên sản phẩm có giá thành không cao phù hợp với hầu hết các công trình, chủ đầu tư xây dựng. Hiện nay nhiều nước áp dụng việc thu mua phế liệu sắt thép về tái chế để tạo ra những sản phẩm chất lượng bằng 98% hàng mới ban đầu góp phần thúc đẩy giảm giá thành sản phẩm.

Trên đây là những thông tin về các loại sắt hộp trên thị trường mà Vinatech muốn cung cấp đến bạn đọc. Hy vọng bài viết đã mang lại kiến thức hữu ích cho bạn tìm kiếm thông tin về sắt hộp. 

Chúng tôi có tạo 1 group cộng đồng chia sẻ kinh nghiệm bán hàng tạp hóa và mở siêu thị mini. Mời bạn tham gia trao đổi kinh nghiệm, đặt câu hỏi để được các chuyên gia của chúng tôi tư vấn miễn phí tại Group: www.facebook.com/groups/MoSieuThi Click để tham gia group
Logo vinatech

Ngày đăng: 1/4/2021

Để lại Comment tại đây

086.758.9999

HỆ THỐNG ĐẠI LÝ MIỀN BẮC

HÀ NỘI

316 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội

THÁI NGUYÊN

số 85, tổ 1, p Tân Lập, TP Thái Nguyên

BẮC NINH

Khu 5 TT Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh

HẢI DƯƠNG

530 Điện Biên Phủ, TP Hải Dương

HẢI PHÒNG

979A Thiên Lôi, Q. Lê Chân, TP.Hải Phòng

HÀ GIANG

Số 27 Đường Nguyễn Du, tổ 16, P Nguyễn Trãi, TP Hà Giang

HƯNG YÊN

Đường 206 Giai Phạm, Yên Mỹ, Hưng Yên

QUẢNG NINH

110 Hà Khánh, TP. Hạ Long, Quảng Ninh

SƠN LA

131 Đường Thảo Nguyên, TT Mộc Châu, Sơn La

PHÚ THỌ

2790 – 2792 Hùng Vương, Vân Phú, TP Việt Trì, Phú Thọ

YÊN BÁI

50 Đường Hoà Bình, P Nguyễn Thái Học, TP Yên Bái

VĨNH PHÚC

KĐT mới, TT. Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

THÁI BÌNH

29 Trần Thái Tông – TP. Thái Bình

TUYÊN QUANG

Làng Mãn 2, Thái Hòa, Hàm Yên, Tuyên Quang

HỆ THỐNG ĐẠI LÝ MIỀN TRUNG

THANH HÓA

629 đường Bà Triệu, P.Trương Thi, TP.Thanh Hóa

NGHỆ AN

82 Nguyễn Trãi, TP.Vinh, Nghệ An

QUẢNG NGÃI

597 Quang Trung, Tp.Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

GIA LAI

534A Trường Chinh, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai

BÌNH ĐỊNH

419 Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, Thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

HỆ THỐNG ĐẠI LÝ MIỀN NAM

BÌNH DƯƠNG

36F2 VP2, Đường 18, P. Vĩnh Phú, TP Thuận An, Bình Dương

ĐỒNG NAI

91 đường Võ Nguyên Giáp, P. Phước Tân, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

CẦN THƠ

Lô AA - 154, Nguyễn Văn Cừ, KDC Cái Sơn Hàng Bàng, An Bình, Ninh Kiều, Cần Thơ